Dịch

recognize

B1động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/nguồnUS/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhận ra, nhận diệnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To identify someone or something from previous experience or knowledge.
  2. công nhận, thừa nhận, ghi nhậnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To officially acknowledge or accept the existence, validity, or value of something.
  3. nhận thức, nhận ra, thừa nhậnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To realize, understand, or admit that something is true or important.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recognizeNguyên thể (infinitive)
  2. recognizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recognizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recognizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recognize sb/sthnhận ra ai/cái gìI recognized him as soon as he came in the room.Tôi nhận ra anh ấy ngay khi anh ấy bước vào phòng.
  • recognize sb/sth by sthnhận ra ai/cái gì nhờ cái gìI recognized her by her red hair.Tôi nhận ra cô ấy nhờ mái tóc đỏ.
  • recognize sb/sth from sthnhận ra ai/cái gì từ cái gìI recognized him from the photo in the paper.Tôi nhận ra anh ấy từ bức ảnh trên báo.
  • recognize sb/sth as sthnhận ra ai/cái gì là cái gìHe recognized the man as one of the police officers.Anh ấy nhận ra người đàn ông là một trong những sĩ quan cảnh sát.
  • recognize sthnhận thức cái gìThey recognized the need to take the problem seriously.Họ nhận thức được nhu cầu phải xem xét vấn đề một cách nghiêm túc.
  • recognize sth as sthnhận thức cái gì là cái gìLead in paint was recognized as a problem over 50 years ago.Chì trong sơn đã được nhận thức là một vấn đề từ hơn 50 năm trước.

Cụm từ (phrase)

recognize asCông nhận là
recognize someoneNhận ra ai đó
recognize the importanceNhận thức tầm quan trọng
recognize the needNhận thấy sự cần thiết
recognize the problemNhận ra vấn đề
recognize the rightsThừa nhận các quyền
recognize the rightCông nhận quyền
recognize instantlyNhận ra ngay tức khắc

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Gắn kết đặc hiệu
  1. To have the property to bind to specific antigens.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhận ra

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạireconoistre
  2. từ tiếng Pháp cổreconoistre
  3. từ tiếng Latinhrecognosco
động từ

re-cognize

Ví dụ

  • ?Bạn có thể nhận ra anh ta không?
  • .Mỹ và một số quốc gia EU dự kiến sẽ công nhận Kosovo vào thứ Hai
  • .Nô lệ được công nhận rộng rãi là vô đạo đức

AI