recognize the right
Nghĩa chính
- Công nhận quyền
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recognize the rights | Thừa nhận các quyền |
Ví dụ
- .Chính phủ phải công nhận quyền lợi của công dân.
Xuất hiện ở từ khác
- recognizekết hợpcông nhận quyền
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recognize the rights | Thừa nhận các quyền |