Dịch

realize

A2động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nhận ra, hiểu rađộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to become aware of a fact or situation
  2. hiện thực hóa, đạt được, thực hiệnđộng từB1ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)to turn a goal or idea into reality
  3. thanh lý, bán tài sản, thu lợi nhuậnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to convert assets into cash or earn profit from them
  4. tả thực, miêu tả thực tế, làm cho như thậtđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to make something appear realistic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. realizeNguyên thể (infinitive)
  2. realizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. realizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. realizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • realize (that)…nhận ra rằng…I didn’t realize (that) you were so unhappy.Tôi không nhận ra bạn buồn đến thế.
  • realize how, what, etc…nhận ra thế nào, cái gì, v.v…I don't think you realize how important this is to her.Tôi không nghĩ bạn nhận ra việc này quan trọng với chị ấy thế nào.
  • realize sthnhận ra cái gìMany families fail to realize the importance of a well-balanced dietNhiều gia đình không nhận ra tầm quan trọng của một chế độ ăn cân bằng
  • it is realized that…được nhận ra rằng…There was a cheer when it was realized that everyone was safely back.Mọi người reo hò khi nhận ra rằng ai cũng đã an toàn trở về.
  • realize your assetsthanh lý tài sản của mình

Cụm từ (phrase)

realize a dreamThực hiện ước mơ
realize a profitThu được lợi nhuận
realize an ambitionHiện thực hóa tham vọng
realize assetsThanh lý tài sản
realize potentialPhát huy tiềm năng
realize the importanceNhận ra tầm quan trọng
realize a mistakeNhận ra lỗi
realize high pricesBán được giá cao

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Hiện thực hóa âm
  1. ngoại động từ (transitive)Hiện thực hóa âm, phát âm thànhTo turn (an abstract linguistic object, especially a phoneme) into a speech sound actually used in a language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhận ra
Làm cho như thật

Nguồn gốc (etymology)

real-ize

  1. từ tiếng Phápréaliser
  2. từ tiếng Pháp trung đạiréaliser“to make real; to convert (something) into assets or cash”
  3. từ tiếng Pháp cổreel

Ví dụ

  • [] . : , .[S]anh ấy không thể nhận ra sự thay đổi mà chúng ta phải trải qua. Cô ấy không có khái niệm gì về nghèo đói mà chỉ ở mức trừu tượng: cô ấy chỉ đọc về nó trong thơ ca, nơi nó liên quan đến tình yêu.
  • .Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
  • company’s , ’ .Bằng cách thanh lý tài sản công ty, người thanh lý tài sản đã có thể hoàn trả phần lớn khoản đầu tư của các cổ đông.

AI