Dịch

execute

B2động từ (verb)
US/ˈɛksəˌkjut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill, especially as punishment for a capital crime.
  2. Thi hành, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To carry out; to put into effect.
  3. Thể hiện, thực hiện, biểu diễnđộng từngoại động từ (transitive)To perform.
  4. Ký kết, xác lập hiệu lựcđộng từngoại động từ (transitive)To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. executeNguyên thể (infinitive)
  2. executesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. executedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. executingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be executed (for sth)bị xử tử (vì việc gì)He was executed for treason.Anh ấy bị xử tử vì tội phản quốc.
  • be executed by sthbị xử tử bằng cái gìThe prisoners were executed by firing squad.Những tù nhân bị xử bắn.
  • execute sththực hiện cái gì

Cụm từ (phrase)

execute a commandThực thi câu lệnh
execute a contractKý kết hợp đồng
execute a planThực hiện kế hoạch
execute a programChạy chương trình
execute a strategyThực thi chiến lược
execute an orderThi hành mệnh lệnh
execute orderdanh từMệnh lệnh bắt đầu một hoạt động quân sự
execute a statementThực thi câu lệnh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chạy
  1. ngoại động từ (transitive)Chạy, thực thiTo start, launch, or run.
  2. nội động từ (intransitive)Chạy, thực thiTo run, usually successfully.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổexecuter
  2. từ tiếng Latinhexsecutus

Ví dụ

  • , .Theo các công ước quốc tế, xử tử tù binh chiến tranh là hành vi bất hợp pháp.
  • , !Mệnh lệnh của ngài đã được thực hiện, thưa ngài!
  • .Các nhóm liên kết sẽ lên kế hoạch và thực hiện những hành động bất bạo động nhằm vừa thách thức mang tính biểu tượng, vừa trực tiếp ngăn chặn việc phát triển vũ khí.

AI