Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đã giết, bị giếtđộng từA1Past tense and past participle of kill: causing death or ending something; passive uses mean being killed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be killed in an accident | Chết vì tai nạn | |
| get killed | Bị giết, thiệt mạng | |
| killed in actiontính từ | tính từ | Hy sinh trên chiến trường |
| killed vaccine | Vắc-xin bất hoạt | |
| killed by someone | Bị ai đó giết | |
| killed in an accident | Bị thiệt mạng do tai nạn | |
| home-killedtính từ | tính từ | Của động vật, bị giết thịt, trên tài sản riêng của mình |
| kill or be killedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với dog eat dog |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đã khử oxy
- không so sánh (not comparable)Deoxidized.
Họ từ (word family)
cùng gốc killed- semikilledKhử oxy một phần để tránh thoát khí trong quá trình đông đặc, nhưng với một ít cacbon monoxit còn lại gây ra lỗ xốp kiểu lỗ phuntính từ
- roadkilledBị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)tính từ
- prekilledBị giết trước một số hoạt động kháctính từ
- unkilledChưa bị giếttính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã tử trận.
- .Hắn ta giết anh trai của tôi.