Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roadkilled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Killed by a road vehicle (used of animals).
Nguồn gốc
(etymology)
road
+
killed
Ví dụ
In
most
parts
of
the
United
States
,
only
about
one
out
of
five
roadkilled
deer
will
be
an
antlered
buck
. . .
and
by
the
next
day
,
it
will
still
be
a
dead
buck
,
but
it
won't
still
be
antlered
if
someone
else
has
beaten
you
to
it
.
AI
1
Bị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)
1
Bị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)
1
Bị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)