Dịch

roadkilled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị giết bởi một phương tiện giao thông đường bộ (được sử dụng bởi động vật)tính từkhông so sánh (not comparable)Killed by a road vehicle (used of animals).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . . . , , .

AI