Dịch

road

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ɹoʊd/US/ɹod/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. con đường, đườngdanh từA2a hard surface built for vehicles and people to travel between places
  2. con đường, hướng đi, lộ trìnhdanh từB1a particular course of action that leads to a specific outcome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roadDạng gốc (base form)
  2. roadsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • along/up/down the roaddọc theo con đườngThey live just down the road.Họ sống ngay dọc theo con đường.
  • by roadbằng đường bộIt takes about five hours by road.Đi bằng đường bộ mất khoảng năm tiếng.
  • on the road to sthtrên đường tới cái gìto be on the road to recoveryđang trên đường hồi phục

Cụm từ (phrase)

cross the roadBăng qua đường
hit the roadđộng từLên đường
main roaddanh từĐường chính
on the roadcụm giới từTrên đường đi
road accidentdanh từTai nạn giao thông
road safetyAn toàn đường bộ
road to somethingCon đường dẫn đến điều gì
off-roadtính từ, động từĐược thiết kế, sử dụng hoặc diễn ra trên bề mặt lái xe không được trải nhựa theo truyền thống, chẳng hạn như bãi biển hoặc địa hình gồ ghề

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 2
Đường sá
  1. không đếm được (uncountable)Đường sá, đường bộRoads in general as a means of travel, especially by motor vehicle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirode
  2. từ tiếng Anh cổrād“riding, hostile incursion”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raidu

Cùng gốc (doublet)raid

Ví dụ

  • ?Biển báo giao thông này có ý nghĩa gì?
  • ; .con đường dẫn đến hạnh phúc; con đường dẫn đến thành công.
  • .Chúng tôi đi ra bờ biển bằng đường bộ.

AI