Dịch

marg

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của margarinedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of margarine.
  2. Dạng rút gọn của margaritadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of margarita (“cocktail with tequila, orange liqueur, and lime”).
  3. Đường, con đườngdanh từA road.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. margDạng gốc (base form)
  2. margsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ margarine

danh từ

Rút gọn từ margarita

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiमार्गmārg

Cùng gốc (doublet)marga

Ví dụ

  • […]Tôi bị kẹt giữa hai cô nàng đang hét hò réo rắt và nốc đẫy mấy ly marg như sắp đến giờ đóng cửa […]
  • .Lời nói của anh ta làm tổn thương Marg.
  • .Marg đã chỉnh lại bàn làm việc của cô ấy.

AI