marg
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của margarinedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of margarine.
- Dạng rút gọn của margaritadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of margarita (“cocktail with tequila, orange liqueur, and lime”).
- Đường, con đườngdanh từA road.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- margDạng gốc (base form)
- margsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc margVí dụ
- […]Tôi bị kẹt giữa hai cô nàng đang hét hò réo rắt và nốc đẫy mấy ly marg như sắp đến giờ đóng cửa […]
- .Lời nói của anh ta làm tổn thương Marg.
- .Marg đã chỉnh lại bàn làm việc của cô ấy.