Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Không đáng kểtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or located at or near a margin or edge; also figurative usages of location and margin (edge).
- Viết ở lề sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Written in the margin of a book.
- Giáp ranh, liền kềtính từkhông so sánh (not comparable)Sharing a border; geographically adjacent.
- Đối tượng bên lềdanh từSomething or somebody that is marginal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginalDạng gốc (base form)
- marginalsSố nhiều (plural)
- more marginalSo sánh hơn (comparative)
- most marginalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marginal utilitydanh từ | danh từ | Độ thỏa dụng cận biên |
| marginal seadanh từ | danh từ | Một phần của đại dương được bao bọc một phần bởi đất liền như các đảo, quần đảo hoặc bán đảo |
| ice-marginaltính từ | tính từ | Liên quan đến một vụ phun trào núi lửa không phải trên băng hay dưới băng mà là nơi dòng dung nham tiếp xúc trực tiếp với rìa của sông băng hoặc dải băng |
| marginal notedanh từ | danh từ | Ghi chú ở lề của một tài liệu |
| marginal costdanh từ | danh từ | Sự gia tăng chi phí đi kèm với sự gia tăng sản lượng một đơn vị; chi phí đơn vị của sản lượng bổ sung đó; đạo hàm riêng của hàm chi phí đối với sản lượng |
| marginal wharfdanh từ | danh từ | Loại cầu cảng nằm trên toàn bộ bờ biển, thay vì chỉ một phần nhất định của nó |
| marginal creditdanh từ | danh từ | Phương pháp mà một thương gia trong nước có thể làm cho các hóa đơn được ký phát cho anh ta ở nước ngoài có thể bán được ở đó, bằng cách liên kết tên của một chủ ngân hàng nổi tiếng trên ký quỹ của họ với tên của chính anh ta |
| marginal farmerdanh từ | danh từ | Nông dân với mức thu nhập chỉ đủ sống bằng chính mảnh đất của mình, đôi khi làm công nhân nông nghiệp |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Suýt đạt
- không so sánh (not comparable)Suýt đạt, mức tối thiểuOf a value, or having a characteristic that is of a value, that is close to being unacceptable or leading to exclusion from a group or category.
Họ từ (word family)
cùng gốc marginalVí dụ
- .Gần đây, tình trạng bạo lực nhắm vào các nhóm thiểu số bên lề đã gia tăng.
- .Có nhiều ghi chú bên lề hơn là phần văn bản.
- .Monmouthshire là một hạt của xứ Wales tiếp giáp với nước Anh.