Dịch

marginal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪ.nəl/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪ.nəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Không đáng kểtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or located at or near a margin or edge; also figurative usages of location and margin (edge).
  2. Viết ở lề sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Written in the margin of a book.
  3. Giáp ranh, liền kềtính từkhông so sánh (not comparable)Sharing a border; geographically adjacent.
  4. Đối tượng bên lềdanh từSomething or somebody that is marginal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marginalDạng gốc (base form)
  2. marginalsSố nhiều (plural)
  3. more marginalSo sánh hơn (comparative)
  4. most marginalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

marginal utilitydanh từĐộ thỏa dụng cận biên
marginal seadanh từMột phần của đại dương được bao bọc một phần bởi đất liền như các đảo, quần đảo hoặc bán đảo
ice-marginaltính từLiên quan đến một vụ phun trào núi lửa không phải trên băng hay dưới băng mà là nơi dòng dung nham tiếp xúc trực tiếp với rìa của sông băng hoặc dải băng
marginal notedanh từGhi chú ở lề của một tài liệu
marginal costdanh từSự gia tăng chi phí đi kèm với sự gia tăng sản lượng một đơn vị; chi phí đơn vị của sản lượng bổ sung đó; đạo hàm riêng của hàm chi phí đối với sản lượng
marginal wharfdanh từLoại cầu cảng nằm trên toàn bộ bờ biển, thay vì chỉ một phần nhất định của nó
marginal creditdanh từPhương pháp mà một thương gia trong nước có thể làm cho các hóa đơn được ký phát cho anh ta ở nước ngoài có thể bán được ở đó, bằng cách liên kết tên của một chủ ngân hàng nổi tiếng trên ký quỹ của họ với tên của chính anh ta
marginal farmerdanh từNông dân với mức thu nhập chỉ đủ sống bằng chính mảnh đất của mình, đôi khi làm công nhân nông nghiệp

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Suýt đạt
  1. không so sánh (not comparable)Suýt đạt, mức tối thiểuOf a value, or having a characteristic that is of a value, that is close to being unacceptable or leading to exclusion from a group or category.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suýt đạt
Sít sao

Nguồn gốc (etymology)

margin-al

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạimarginālis

Ví dụ

  • .Gần đây, tình trạng bạo lực nhắm vào các nhóm thiểu số bên lề đã gia tăng.
  • .Có nhiều ghi chú bên lề hơn là phần văn bản.
  • .Monmouthshire là một hạt của xứ Wales tiếp giáp với nước Anh.

AI