Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lềdanh từThe edge of the paper, typically left blank when printing but sometimes used for annotations etc.
- Mép, bờdanh từThe edge or border of any flat surface.
- Bên lề, bờ vực, giới hạndanh từThe edge defining inclusion in or exclusion from a set or group.
- Kẻ lề, tạo lềđộng từTo add a margin to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the marginở lề trangnotes scribbled in the marginghi chú viết vội ở lề trang
- by a margin of sthvới khoảng cách cái gìShe beat the other runners by a margin of ten seconds.Cô ấy vượt qua các vận động viên khác với khoảng cách mười giây.
- on the margins of sthở bên lề cái gìpeople living on the margins of societynhững người sống ở bên lề xã hội
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| margin of errordanh từ | danh từ | Biên độ sai số |
| narrow margin | Cách biệt sít sao | |
| on margin | Bằng tiền ký quỹ | |
| profit margindanh từ | danh từ | Biên lợi nhuận |
| safety margin | Biên độ an toàn | |
| wide margin | Khoảng cách lớn | |
| margin of victorydanh từ | danh từ | Sự khác biệt về điểm số giữa người chiến thắng trong cuộc thi và người về đích thứ hai |
| by a wide margintrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với by far |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mức chênh lệch
- Mức chênh lệch, cách biệtA difference or ratio between results, characteristics, scores.
Họ từ (word family)
cùng gốc marginNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ( ) .Hơn nữa, các mép thùy con cong ra xa thùy chính, dẫn đến việc (khi phồng hoàn toàn) mặt dưới lá tạo thành lớp lót bên trong của thùy con.
- , - - .Xét về khía cạnh không gian, Mary Lamb thấy mình ở nơi tận cùng bên lề xã hội - giữa những kẻ lang thang - khi cuốn tiểu thuyết mở đầu.
- cách biệt chiến thắng
Xuất hiện ở từ khác
- majorityđồng nghĩaTrong bầu cử, là cách biệt giữa bên thắng và bên thua.