Dịch

marge

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bơ thực vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of margarine.
  2. Mẹdanh từMother.
  3. Phết bơđộng từTo add margarine to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. margeNguyên thể (infinitive)
  2. margesSố nhiều (plural)
  3. margedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. margingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mép
  1. Mép, bờ, rìaMargin; edge; brink or verge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápmarge
  2. từ tiếng Latinhmargo

Cùng gốc (doublet)marginmargo

danh từ, động từ

Rút gọn từ margarine

Ví dụ

  • / Có bốn tờ hóa đơn và tôi đã tự mua một chiếc ô tô / Chiếc xe đỏ nhỏ mà tôi mua cho mẹ tôi
  • : / ⁠ , / ⁠ / ; / reveal'd; […]Cứ là thế: chẳng bóng râm nào tồn tại trong bình minh sâu thẳm sau ngôi mộ, nhưng rõ ràng từ bờ đến bờ sẽ nở rộ phong cảnh vĩnh cửu của quá khứ; một dải thời gian suốt đời hé lộ; […]
  • tree’s , : , .Dưới bóng cây lớn trên đồng bằng, một đài phun nước sủi bọt, có làn nước trong lành không gì pha tạp trần gian có thể làm vấy bẩn: đài phun nước tinh khiết đến mức không đâu thấy được trên thế giới, cũng như trên bờ của nó, trái đất không trổ ra những bông hoa có vẻ đẹp tàn phai nào.

AI