Dịch

dam

A2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đập nướcdanh từA structure placed across a flowing body of water to stop the flow or part of the flow, generally for purposes such as retaining or diverting some of the water or retarding the release of accumulated water to avoid abrupt flooding.
  2. Đắp đập, ngăn dòngđộng từngoại động từ (transitive)To block the flow of water.
  3. Mẹ kiếp, chết tiệtthán từDamn.
  4. Chết tiệt, khốn kiếptính từkhông so sánh (not comparable)Damn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damNguyên thể (infinitive)
  2. damsSố nhiều (plural)
  3. dammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dammingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dam sth (up)đập cái gì (lại)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Hồ chứa nước
  1. Hồ chứa nước, hồ thủy lợiThe water reservoir resulting from placing such a structure.
  2. Hồ chứa nước, hồ trữ nướcA reservoir.

Ví dụ

  • .Đập nước thường là nguồn cung cấp nước thiết yếu cho nông dân vùng đồi núi.
  • .Thuyền chỉ được phép sử dụng tại những khu vực dành riêng cho việc chèo thuyền trên hồ chứa.
  • . Most-High , , .Đừng quá sa đà vào chủ nghĩa phe phái cá nhân. Đấng Tối Cao đưa linh hồn các người trở lại trần gian để tự hoàn thiện, cùng nhau thức tỉnh đồng bào của chúng ta, vì vậy hãy làm việc chết tiệt của các người đi và ngừng để dục vọng thể xác điều khiển.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidam
  2. từ tiếng Anh cổ*damm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*damm
danh từ
  1. từ tiếng Hindiदामdām
  2. từ Sauraseni Prakrit𑀤𑀫𑁆𑀫damma“coin”
  3. từ tiếng Phạnद्रम्मdrammá

Cùng gốc (doublet)drachmdrachmadram

AI