Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đập nướcdanh từA structure placed across a flowing body of water to stop the flow or part of the flow, generally for purposes such as retaining or diverting some of the water or retarding the release of accumulated water to avoid abrupt flooding.
- Đắp đập, ngăn dòngđộng từngoại động từ (transitive)To block the flow of water.
- Mẹ kiếp, chết tiệtthán từDamn.
- Chết tiệt, khốn kiếptính từkhông so sánh (not comparable)Damn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dam sth (up)đập cái gì (lại)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Hồ chứa nước
- Hồ chứa nước, hồ thủy lợiThe water reservoir resulting from placing such a structure.
- Hồ chứa nước, hồ trữ nướcA reservoir.
Ví dụ
- .Đập nước thường là nguồn cung cấp nước thiết yếu cho nông dân vùng đồi núi.
- .Thuyền chỉ được phép sử dụng tại những khu vực dành riêng cho việc chèo thuyền trên hồ chứa.
- . Most-High , , .Đừng quá sa đà vào chủ nghĩa phe phái cá nhân. Đấng Tối Cao đưa linh hồn các người trở lại trần gian để tự hoàn thiện, cùng nhau thức tỉnh đồng bào của chúng ta, vì vậy hãy làm việc chết tiệt của các người đi và ngừng để dục vọng thể xác điều khiển.
Họ từ (word family)
cùng gốc damNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- damndễ nhầmTừ đồng âm nhưng là danh từ chỉ con đập ngăn nước hoặc động từ xây đập chắn dòng.