Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đơn vị đo lường cổdanh từSynonym of dirhem: a former Turkish unit of weight (variously 1.5–3.5 g).
- Một chút, ngụm nhỏdanh từAny similarly minute quantity, (now particularly) a small amount of strong alcohol or poison.
- Xe goòng, xe chở thandanh từA cart formerly used to haul coal in coal mines.
- Đồng dram Armeniadanh từThe currency of Armenia, divided into 100 luma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dramDạng gốc (base form)
- dramsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| FP DRAMdanh từ | danh từ | Viết tắt của fast page dynamic random access memory |
| FP-DRAMdanh từ | danh từ | Viết tắt của fast page dynamic random access memory |
| EDO DRAMdanh từ | danh từ | Viết tắt của extended data out dynamic random access memory |
| dram. pers.danh từ | danh từ | Viết tắt của dramatis personae |
| angel's dramdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với angels' share |
| angels' dramdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với angels' share |
| dram shop liability | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đơn vị đo lường cũ
- Synonym of drachma: a former Greek unit of weight (about 4.3 g).
Ví dụ
- , .Nếu tôi được chọn, một chút việc thiện còn hơn gấp nhiều lần việc dùng vũ lực ngăn cản điều ác.
- , , , , . , .Điều tôi phản đối là việc uống rượu liên miên suốt mọi thời điểm trong ngày. Có những kẻ làm một ly vào lúc mười một giờ trưa và bốn giờ chiều.
- […] […] , , , .Cha mẹ đang chuẩn bị gả bán con gái, nào là cầu xin, nài nỉ, chuốc rượu và dỗ dành nó.
Họ từ (word family)
cùng gốc dramNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha