Dịch

mite

B2danh từ (noun)
UK/maɪt/US

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bét, vedanh từAny of many minute arachnids which, along with the ticks, comprise subclass Acari (syn. Acarina).
  2. Đồng tiền cổ Anhdanh từA small coin formerly circulated in England, rated at about a third of a farthing.
  3. Đồng tiền cổ Do Tháidanh từA lepton, a small coin used in Judea in the time of Christ.
  4. Đơn vị khối lượng nhỏdanh từA small weight; one twentieth of a grain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miteDạng gốc (base form)
  2. mitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a mitetrạng từỞ một mức độ nhỏ; với số lượng nhỏ; hơn là
spider mitedanh từBất kỳ họ nhện Tetranychidae
mite boxdanh từChiếc hộp, đặc biệt là trong nhà thờ, để đựng những khoản quyên góp từ thiện nhỏ cho người nghèo; (hiện nay phổ biến) bất kỳ hộp các tông nào được phân phát để quyên góp cá nhân
red mitedanh từCác loài thuộc loài Dermanyssus gallinae, một loại ve ký sinh ngoài gia cầm
book mitedanh từBất kỳ số lượng côn trùng làm hỏng sách
moss mitedanh từBọ ve thuộc bộ Oribatida
dust mitedanh từLoại ve nhỏ có kích thước cực nhỏ, thuộc loài Dermatophagoides pteronyssinus, hoặc loài Dermatophagoides farinae
water mitedanh từCác con ve của nhánh Hydracarina (đồng nghĩa Hydrachnidia)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chút xíu
  1. Chút xíu, lượng nhỏAnything very small; a minute object; a very little quantity or particle.

Ví dụ

  • lab'rer's miser's ;Một đồng xu nhỏ kiếm từ đôi bàn tay người lao động Sẽ mua và bán những điền trang của kẻ keo kiệt;
  • "," , " cal'late ." ; ."Ừ," tôi nói, "tôi đoán ai ở Tophet cũng sẽ quen nếu ở đó đủ lâu." Cô ấy nổi giận; chỉ một lời chê bai nhỏ về bác sĩ Wool cũng đủ khiến cô ấy bùng nổ.
  • .Bệnh ghẻ do ve gây ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đứa trẻ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimite
  2. từ tiếng Anh cổmīte“mite, tiny insect”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mītā

AI