Dịch

speck

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hạt bụi, vết nhỏdanh từA tiny spot or particle, especially of dirt.
  2. Một chút, tí tẹodanh từA very small amount; a particle; a whit.
  3. Một loài cá suối Mỹdanh từA small etheostomoid fish, Etheostoma stigmaeum, common in the eastern United States.
  4. Làm lốm đốmđộng từngoại động từ (transitive)To mark with specks; to speckle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speckNguyên thể (infinitive)
  2. specksSố nhiều (plural)
  3. speckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. speckingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Mỡ động vật
  1. không đếm được (uncountable)Fat; lard; fat meat.

Ví dụ

  • horse’s , , , .Matvey đã giơ chiếc áo lên như vòng cổ ngựa, và phủi sạch hạt bụi vô hình nào đó, anh xỏ nó với vẻ thích thú rõ rệt lên cơ thể chải chuốt kỹ lưỡng của ông chủ.
  • .Anh ấy không có một xu dính túi.
  • giấy bị lốm đốm bởi tạp chất trong nước được sử dụng trong sản xuất

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạt bụi
Một chút
Mỡ động vật
Làm lốm đốm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispekke
  2. từ tiếng Anh cổspecca“small spot, stain”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sprakô“spark”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispik
  2. từ tiếng Anh cổspic“bacon; lard; fat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spik

AI