speckle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đốm hoặc đốm nhỏ trên da, bộ lông hoặc tán ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small spot or speck on the skin, plumage or foliage.
- Sự phân bố ngẫu nhiên của ánh sáng khi bị tán xạ bởi bề mặt gồ ghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The random distribution of light when it is scattered by a rough surface.
- Loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kind; sort.
- Làm lốm đốmđộng từTo mark with speckles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| speckle imagingdanh từ | danh từ | Một loạt các kỹ thuật chụp ảnh thiên văn có độ phân giải cao dựa trên việc phân tích số lượng lớn thời gian phơi sáng ngắn nhằm đóng băng sự biến đổi của nhiễu loạn khí quyển |
| speckle-fronted weaverdanh từ | danh từ | Sporopipes frontalis, một loài chim dệt vải |
| speckled bassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black crappie |
| speckled tealdanh từ | danh từ | Anas flavirostris, một loài mòng két Nam Mỹ |
| speckled wooddanh từ | danh từ | Loài bướm màu nâu và kem có hàng đốm mắt nhỏ, Pararge aegeria, thuộc họ Nymphalidae |
| speckled alderdanh từ | danh từ | Cây, Alnus incana, ở bán cầu bắc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cụm các hạt interchromatin trong nhân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cluster of interchromatin granules in a nucleus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speckleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạispekkel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha