Dịch

speckle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đốm hoặc đốm nhỏ trên da, bộ lông hoặc tán ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small spot or speck on the skin, plumage or foliage.
  2. Sự phân bố ngẫu nhiên của ánh sáng khi bị tán xạ bởi bề mặt gồ ghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The random distribution of light when it is scattered by a rough surface.
  3. Loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kind; sort.
  4. Làm lốm đốmđộng từTo mark with speckles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speckleNguyên thể (infinitive)
  2. specklesSố nhiều (plural)
  3. speckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. specklingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

speckle imagingdanh từMột loạt các kỹ thuật chụp ảnh thiên văn có độ phân giải cao dựa trên việc phân tích số lượng lớn thời gian phơi sáng ngắn nhằm đóng băng sự biến đổi của nhiễu loạn khí quyển
speckle-fronted weaverdanh từSporopipes frontalis, một loài chim dệt vải
speckled bassdanh từĐồng nghĩa với black crappie
speckled tealdanh từAnas flavirostris, một loài mòng két Nam Mỹ
speckled wooddanh từLoài bướm màu nâu và kem có hàng đốm mắt nhỏ, Pararge aegeria, thuộc họ Nymphalidae
speckled alderdanh từCây, Alnus incana, ở bán cầu bắc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cụm các hạt interchromatin trong nhân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cluster of interchromatin granules in a nucleus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạispekkel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI