Dịch

fleck

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vảy, đốm nhỏdanh từA flake.
  2. Lọn, búi lendanh từA lock, as of wool.
  3. Đốm nhỏ, vệt nhỏdanh từA small spot or streak; a speckle.
  4. Làm lốm đốm, điểmđộng từngoại động từ (transitive)To mark (something) with small spots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleckNguyên thể (infinitive)
  2. flecksSố nhiều (plural)
  3. fleckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fleckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fleck (of sth)vết, đốm (cái gì)
  • be flecked with sthlốm đốm cái gìThe fabric was red, flecked with gold.Vải màu đỏ, lốm đốm những sợi vàng.
  • fleck sth (with sth)làm lốm đốm cái gì (bằng cái gì)Mud and rain flecked the car windows.Bùn và mưa làm lốm đốm những ô cửa kính xe hơi.

Cụm từ (phrase)

pith fleckdanh từVết sẫm màu trên gỗ do các khoang do ấu trùng côn trùng tạo ra trong tầng sinh gỗ nhưng nhanh chóng được lấp đầy bởi mô tế bào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chút
  1. Chút, lượng nhỏA small amount.

Ví dụ

  • hai miếng mỡ nhỏ cắt bằng dao của bạn
  • , , Bằng hàm răng, họ làm phẳng sản phẩm khi nó trượt qua, / Và những mảnh len dính vào đôi môi khô héo của họ.
  • , , / . / : , / sunder'd .Đừng bận lòng, như một cô gái nhàn rỗi, / Rằng cuộc đời vương vấy vết nhơ tội lỗi. / Hãy chờ xem: của cải ngươi đã gom góp đủ, / Khi Thời gian tách vỏ khỏi ngọc ngà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm lốm đốm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*flekk
  2. từ tiếng Bắc Âu cổflekkr“spot”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*flekka-

Ngôn ngữ khác

AI