Dịch

salpicadura

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đốm, vết bẩn nhỏdanh từfleck
  2. Vết bắn tóe, sự văng tóedanh từsprinkling, splashing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salpicaduraDạng gốc (base form)
  2. salpicadurasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Phân tích vết máu bắn tóe đóng vai trò quan trọng trong việc xác định những gì đã xảy ra tại hiện trường vụ án.
  • , .Trên đó ghi đồng hồ này chống nước, nhưng nó chỉ chịu được nước bắn vào thôi.

AI