Dịch

ounce

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Aoxơ (đơn vị đo lường Anh) = 28,35 gamdanh từAn avoirdupois ounce, weighing ¹⁄₁₆ of an avoirdupois pound, or 28.349523125 grams.
  2. Ounce troy, ao-xơ troydanh từA troy ounce, weighing ¹⁄₁₂ of a troy pound, or 480 grains, or 31.1034768 grams.
  3. Ounce chất lỏng Mỹdanh từA US fluid ounce, with a volume of ¹⁄₁₆ of a US pint, 1.804688 cubic inches or 29.5735295625 millilitres.
  4. Ounce chất lỏng Anhdanh từA British imperial fluid ounce, with a volume of ¹⁄₂₀ of an imperial pint, 1.733871 cubic inches or 28.4130625 millilitres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ounceDạng gốc (base form)
  2. ouncesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ounce of sthmột chút cái gì

Cụm từ (phrase)

an ounce of somethingMột chút cái gì
every ounce of somethingToàn bộ cái gì
fluid ouncedanh từOunce chất lỏng
troy ouncedanh từĐơn vị khối lượng được sử dụng để đo kim loại quý, bằng 31,1034768 gam, 480 troy hạt, hoặc một phần mười hai troy pound
fine ouncedanh từThỏi vàng nguyên chất nặng một troy ounce
12-ounce curlsdanh từHoạt động uống bia
twelve-ounce curlsdanh từUống bia
bounce to the ouncedanh từTính chất sôi nổi hoặc hồ hởi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chút ít
  1. thường ở câu phủ định (usually negative)Chút ít, mảy may, lượng nhỏAny small amount, a little bit.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiounce
  2. từ tiếng Pháp trung đạionce
  3. từ tiếng Latinhū̆ncia“Roman ounce, various similar units”

Cùng gốc (doublet)aoneinchunciaonça

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạionce
  2. từ tiếng Pháp cổlonce“lynx”
  3. từ tiếng Ýlonza

Cùng gốc (doublet)lynx

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy thậm chí không cảm thấy một chút hối hận nào về hành động của mình.
  • .Đây là một ounce chất lỏng.
  • .Hắn không có lấy một chút dũng khí nào.

AI