Dịch

touch

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 54 nghĩa
  1. chạm, sờđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to make physical contact with something or someone
  2. sự chạm, cú chạmdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an act of touching
  3. xúc giácdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the sense of physical contact
  4. một chút, chút ítdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a small amount

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touchNguyên thể (infinitive)
  2. touchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. touchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. touchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • touch sb on sthchạm vào cái gì của aiI touched him lightly on the arm.Tôi chạm nhẹ vào tay anh ấy.
  • touch sb/sth with sthchạm vào ai/cái gì bằng cái gìDo not touch anything with your bare hands.Đừng chạm vào bất cứ thứ gì bằng tay không.
  • touch sb/sthchạm vào ai/cái gì
  • touch sthchạm vào cái gìDon't let your coat touch the wet paint.Đừng để áo chạm vào sơn ướt.
  • touch sb/sth to do sthlàm ai xúc động làm gì
  • touch sbsánh bằng ai

54 nghĩa khác

Động từ (verb) 32
Danh từ (noun) 22
Làm cảm động
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cảm động, khiến xúc động, làm mủi lòngTo affect emotionally; to bring about tender or painful feelings in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chạm vào
Vuốt ve
Chấm nhẹ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitouchen
  2. từ tiếng Pháp cổtochier“to touch”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tuccō“to knock, strike, offend”

Ví dụ

  • ?Có phải cô ấy đã sờ vú bạn không?
  • , , , .Nếu chàng quá nuông chiều sự bất chính của nàng, hãy ban cho nàng đặc quyền phạm tội, bởi nếu điều đó chẳng làm chàng phiền lòng thì cũng chẳng phương hại đến ai.
  • , .Khi ngồi trên băng ghế, gấu váy của cô chạm xuống mặt đất.

AI