touchingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiếttrạng từIn a touching manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touchinglyDạng gốc (base form)
- more touchinglySo sánh hơn (comparative)
- most touchinglySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Mercœur's . !