Dịch

touchingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiếttrạng từIn a touching manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touchinglyDạng gốc (base form)
  2. more touchinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most touchinglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Mercœur's . !

Họ từ (word family)

cùng gốc touchingly

Nguồn gốc (etymology)

AI