Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Vỗ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To press lightly in a repetitive motion with a soft object without rubbing.
- Chấm nhẹ, bôi nhẹ, thoa nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To apply a substance in this way.
- Cú vỗ nhẹ, cú mổ nhẹ, cái chạm nhẹdanh từA soft tap or blow; a blow or peck from a bird's beak; an aimed blow.
- Bất thình lình, thình lìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a dab, or sudden contact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dab sthchấm nhẹ cái gì, thấm nhẹ cái gìShe dabbed her eyes and blew her nose.Cô ấy thấm nhẹ mắt rồi hỉ mũi.
- dab at sthchấm nhẹ/thấm nhẹ cái gìHe dabbed at the cut with his handkerchief.Anh ấy dùng khăn tay thấm nhẹ vết cắt.
- dab sth + adv./prep.chấm nhẹ cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Chọc nhẹ
- Chọc nhẹ, thụi nhẹ, chích nhẹTo strike by a thrust; to hit with a sudden blow or thrust.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dabNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, trạng từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạidabben“to strike”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidabbe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy thấm những giọt nước mắt trên khóe mắt của bạn.
- .Y tá sẽ chấm một ít thuốc mỡ lên vết thương rách đó.
- , .Breach phá vỡ hàng thủ, Zoe Harrison chích một cú đá ra sau lưng đối phương và Abby Dow lao theo như điên.