Dịch

dab

C1động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Vỗ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To press lightly in a repetitive motion with a soft object without rubbing.
  2. Chấm nhẹ, bôi nhẹ, thoa nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To apply a substance in this way.
  3. Cú vỗ nhẹ, cú mổ nhẹ, cái chạm nhẹdanh từA soft tap or blow; a blow or peck from a bird's beak; an aimed blow.
  4. Bất thình lình, thình lìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a dab, or sudden contact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dabNguyên thể (infinitive)
  2. dabsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dabbingPhân từ I (present participle)
  5. more dabSo sánh hơn (comparative)
  6. most dabSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dab sthchấm nhẹ cái gì, thấm nhẹ cái gìShe dabbed her eyes and blew her nose.Cô ấy thấm nhẹ mắt rồi hỉ mũi.
  • dab at sthchấm nhẹ/thấm nhẹ cái gìHe dabbed at the cut with his handkerchief.Anh ấy dùng khăn tay thấm nhẹ vết cắt.
  • dab sth + adv./prep.chấm nhẹ cái gì + adv./prep.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Chọc nhẹ
  1. Chọc nhẹ, thụi nhẹ, chích nhẹTo strike by a thrust; to hit with a sudden blow or thrust.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vỗ nhẹ
Chấm nhẹ
Cú vỗ nhẹ
Một lượng nhỏ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, trạng từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạidabben“to strike”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidabbe

Ví dụ

  • .Hãy thấm những giọt nước mắt trên khóe mắt của bạn.
  • .Y tá sẽ chấm một ít thuốc mỡ lên vết thương rách đó.
  • , .Breach phá vỡ hàng thủ, Zoe Harrison chích một cú đá ra sau lưng đối phương và Abby Dow lao theo như điên.

AI