Nghĩa chính
- Dấu chấm nhỏ, nét chữ nhỏdanh từAny small dot, stroke, or diacritical mark, especially if part of a letter, or of a letter-like abbreviation; in particular, the dots over the Latin letters i and j.
- Một chút, một lượng nhỏdanh từA small, insignificant amount (of something); a modicum or speck.
- Trò chuyện, tán gẫuđộng từTo chatter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to a tittlecụm giới từ | cụm giới từ | Đến mức ít cụ thể nhất; một cách hoàn hảo, đến mức T |
| tittle-tattledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Những chuyện tầm phào, tầm phào |
| jot and tittledanh từ | danh từ | Thường đứng trước mọi: chi tiết nhỏ nhất; (không đếm được) những chi tiết nhỏ nhất gộp lại |
| tittle-tattlerdanh từ | danh từ | Như talebearer |
| tittle-tattlingdanh từ | danh từ | Chuyện phiếm nhàn rỗi |
Ví dụ
- "" "" , , , , .Các từ "jot" và "tittle" trong đoạn này chỉ các dấu phụ, tức là các dấu gạch ngang, dấu chấm hoặc dấu phẩy được thêm vào một chữ cái để nhấn mạnh phát âm.
- không một tí nào
- rất chính xác