Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trò chuyện; buôn chuyệnđộng từnội động từ (intransitive)To chatter; to gossip.
- Hớtđộng từnội động từ (intransitive)Often said of children: to report incriminating information about another person, or a person's wrongdoing in an annoying fashion, usually to a person in a position of authority over the accused person; to tell on somebody.
- Câu chuyện tầm phàodanh từđếm được (countable)A tattletale.
- Thường nói về trẻ em: một mẩu thông tin buộc tội hoặc lời kể về hành vi sai trái được nói về người khácdanh từđếm được (countable)Often said of children: a piece of incriminating information or an account of wrongdoing that is said about another person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tattle (on sb) (to sb)mách lẻo (về ai) (với ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Nói như một em bé hoặc trẻ nhỏ
- nội động từ (intransitive)Nói như một em bé hoặc trẻ nhỏ; lảm nhảm; nói ngập ngừng; nói lắpTo speak like a baby or young child; to babble, to prattle; to speak haltingly; to stutter.
Họ từ (word family)
cùng gốc tattle- tattlerNgười mách lẻo (thông báo cho cơ quan chức năng về hành vi trái pháp luật) hoặc có ý định làm như vậy; một câu chuyện tầm phàodanh từ
- tattleryNói chuyện nhàn rỗi hoặc trò chuyệndanh từ
- tattlesomeĐặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách nói nhảmtính từ
- tattlewarePhần mềm giám sát hoạt động máy tính của nhân viên để người giám sát của họ có thể theo dõi những gì họ đang làmdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạitatelen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ba hoa lộ bí mật
- : , — , ;— , , , . .
- / / / / / Auntie's / Gramp's /