Dịch

hoax

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi khămđộng từngoại động từ (transitive)To deceive (someone) by making them believe something that has been maliciously or mischievously fabricated.
  2. Trò đánh lừa, trò chơi khăm, trò chơi xỏdanh từAnything deliberately intended to deceive or trick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoaxNguyên thể (infinitive)
  2. hoaxesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hoaxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoaxingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hoax sblừa ai

Cụm từ (phrase)

bomb hoaxĐe dọa đánh bom giả
cruel hoaxTrò đùa độc ác
elaborate hoaxTrò lừa đảo tinh vi
expose a hoaxVạch trần trò lừa bịp
hoax callCuộc gọi chơi khăm
perpetrate a hoaxThực hiện một trò lừa bịp
global hoaxdanh từ riêngSự nóng lên toàn cầu, được coi là một trò lừa bịp
climate hoaxdanh từ riêngBiến đổi khí hậu được coi là một sự kiện được tạo ra và không phải do hoạt động của con người gây ra hay tăng tốc như đốt nhiên liệu hóa thạch hoặc phá rừng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhiocus“joke”

Ví dụ

  • .Cuộc gọi báo cảnh sát về việc có một con hổ trên cây hóa ra là một trò lừa bịp.
  • .Bức ảnh đó là đồ giả mạo.
  • ?Cuộc diệt chủng Holocaust có phải là một trò lừa bịp không?

AI