Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoaxy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một trò lừa bịp; có xu hướng chơi khăm
tính từ
Resembling or characteristic of a hoax; prone to hoaxes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoaxy
Dạng gốc
(base form)
hoax
ier
So sánh hơn
(comparative)
hoax
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hoax
+
-y
Ví dụ
In
modern
times
,
hoaxes
have
migrated
from
the
mainstream
papers
to
the
tabloid
outriders
like
the
old
National
Enquirer
,
the
new
Globe
,
and
the
hoaxiest
of
them
all
,
The
Weekly
World
News
,
purveyor
of
the
“
Bat
Boy
”
cover
stories
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một trò lừa bịp
1
Giống hoặc đặc trưng của một trò lừa bịp
1
Giống hoặc đặc trưng của một trò lừa bịp