Dịch

hoaxy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một trò lừa bịp; có xu hướng chơi khămtính từResembling or characteristic of a hoax; prone to hoaxes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoaxyDạng gốc (base form)
  2. hoaxierSo sánh hơn (comparative)
  3. hoaxiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , “ ” .

AI