goss
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyện phiếm, tin đồndanh từkhông đếm được (uncountable)Gossip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gossDạng gốc (base form)
- gossesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Goss Moordanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng đồng hoang và khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia ở giữa Cornwall, Anh, với các khu vực ở giáo xứ Roche, giáo xứ St Columb Major, giáo xứ St Dennis và giáo xứ St Enoder (lưới OS ref SW9560) |
| give someone gossđộng từ | động từ | Đánh hoặc đập ai đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái mũ
- A hat.
Họ từ (word family)
cùng gốc gossNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ gossip
Ví dụ
- , , , , .Để cho bản thân được nghỉ ngơi sau những giờ tuần tra hút cạn năng lượng, làm nản lòng ở môi trường sống không hấp dẫn này, và tránh xa những ảo ảnh rùng rợn hơn nữa, tôi quyết định lái xe vào Mount Isa, bề ngoài là để ở trong vùng phủ sóng điện thoại để có thể liên lạc với Bob Forsyth và tìm hiểu bất kỳ tin đồn địa phương nào từ anh ấy.
- celeb-land fella's .Tin phiếm nóng nhất trong giới người nổi tiếng ngày nay là việc Angelina Jolie ghen tị với mối quan hệ của người tình với vợ cũ.