Dịch

gossiping

B1danh từ (noun)
UK/ˈɡɒs.ɪ.pɪŋ/US/ˈɡɑs.ɪ.pɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc buôn chuyện, việc ngồi lê đôi máchdanh từThe act of passing gossip; communication about other people's private business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gossipingDạng gốc (base form)
  2. gossipingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lễ rửa tội
  1. Lễ rửa tội, lễ đặt tênA christening.

Ví dụ

  • , , wᶜʰ .Tại Wendlebury và các nơi khác, họ mang bánh đến trong một buổi lễ rửa tội, và tặng một chiếc bánh lớn cho cha đứa trẻ, thứ mà họ gọi là Bánh Rocking.
  • .Anh ấy lúc nào cũng ngồi lê đôi mách.
  • .Cô ấy thích buôn chuyện.

AI