Dịch

gossip

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chuyện tầm phàodanh từđếm được (countable)Someone who likes to talk about other people's private or personal business.
  2. Tin đồn, lời đồn, chuyện tầm phàodanh từkhông đếm được (uncountable)Idle talk about someone’s private or personal matters, especially about someone not present.
  3. Lời tán gẫudanh từkhông đếm được (uncountable)Idle conversation in general.
  4. Truyền tin đồn, bêu chuyện riêngđộng từnội động từ (intransitive)To talk about someone else's private or personal business, especially in a manner that spreads the information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gossipNguyên thể (infinitive)
  2. gossipsSố nhiều (plural)
  3. gossipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gossippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gossippingPhân từ I (present participle)
  6. gossipingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gossip about sb/sthbàn tán về ai/điều gìPeople have been gossiping about you.Mọi người cứ bàn tán về bạn suốt.

Cụm từ (phrase)

gossip about someoneNgồi lê đôi mách
gossip blogTrang blog thị phi
gossip columnMục chuyện lá cải
gossip networkMạng lưới tin đồn
gossip sessionBuổi tán gẫu
spread gossipLan truyền tin đồn
gossip milldanh từNhà máy tin đồn
gossip-pronetính từCó xu hướng tham gia vào tin đồn

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Tin tức người nổi tiếng
  1. không đếm được (uncountable)A genre in contemporary media, usually focused on the personal affairs of celebrities.

Ví dụ

  • , ; , […]Anh ta là một tay chuyên đồn thổi; cứ hễ đi canô tới các con tàu trong vịnh là anh lại kể cho họ những mẩu chuyện tai tiếng.
  • .Mình có một tin đồn “nóng hổi” muốn kể cho bạn.
  • , , , , .Phòng khách lúc nào cũng sáng và hấp dẫn, bàn cờ sẵn sàng, tiếng piano lên dây chuẩn, có nhiều lời tán gẫu vui vẻ, và một bữa ăn tối nho nhỏ được dọn sẵn theo cách thật hấp dẫn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

godsib

  1. từ tiếng Anh trung đạigodsybbe
  2. từ tiếng Anh cổgodsibb“godparent, sponsor”

Cùng gốc (doublet)godsib

AI