Nghĩa chính
- Người nói chuyện tầm phàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frivolous or nonsensical talk; prattle; chatter.
- Nói chuyện tầm phàođộng từTo gossip or chit-chat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claverDạng gốc (base form)
- claversSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsclaver
Ví dụ
- .