Dịch

yap

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếng sủa the thédanh từđếm được (countable)The high-pitched bark of a small dog, or similar.
  2. Tán gẫu, trò chuyện nhảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Casual talk; chatter.
  3. Cái miệng, cái mõmdanh từđếm được (countable)The mouth, which produces speech.
  4. Sủa the théđộng từnội động từ (intransitive)Of a small dog, to bark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yapNguyên thể (infinitive)
  2. yapsSố nhiều (plural)
  3. yappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • yap (at sb/sth)sủa váng lên (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

Sze Yapdanh từ riêngĐồng nghĩa với Siyi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Đứa trẻ hư
  1. đếm được (countable)Đứa trẻ hư, kẻ hỗn láoA badly behaved person, especially a child.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • couldn’t . weren’t “ ” “ .”Họ không thể vượt lên trên những lời kêu gọi hòa bình của mình. Những kẻ không phải là "những người bảo vệ tổ quốc" thì chẳng làm gì được ngoài việc ba hoa và nhảm nhí về việc "chấm dứt chiến tranh.
  • !Câm cái mõm lại!
  • , you’d .Cậu lúc nào cũng nói nhảm, tôi ước gì cậu ngậm miệng lại.

AI