Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yappy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Của một con chó, đang sủa một cách khó chịu
tính từ
Of a dog, yapping in an annoying manner.
2
Rất nói nhiều; nói chuyện một cách ngu ngốc hoặc dài dòng
tính từ
Very talkative; talking foolishly or at length.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yappy
Dạng gốc
(base form)
yapp
ier
So sánh hơn
(comparative)
yapp
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
yap
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
yappy
yapp
iness
Tính vui vẻ
danh từ
yapp
ily
Một cách vui vẻ
trạng từ
Ví dụ
yappy
puppy
AI
1
Của một con chó
2
Rất nói nhiều
1
Của một con chó
2
Rất nói nhiều
1
Của một con chó
2
Rất nói nhiều