torear
C1động từ (verb)
/toɾeˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiến đấu với một con bò đựcđộng từto fight a bull
- Gửi những con bò đực đến những con bòđộng từto send the bulls to the cows
- Sủa (của một con chó)động từto yap (of a dog)
- Trêu chọcđộng từto banter, to tease
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể torearDanh động từ toreandoPhân từ toreado
| Presente | |
|---|---|
| yo | toreo |
| tú | toreas |
| él/ella/Ud. | torea |
| nosotros | toreamos |
| vosotros | toreáis |
| ellos/Uds. | torean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| torear de salón | Chơi đấu bò; chiến đấu với một con bò giả vờ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nấu ớt bằng lửa
- to prepare a chili pepper using fire