Dịch

banter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæntə/US/ˈbæntɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự trêu đùadanh từkhông đếm được (uncountable)Sharp, good-humoured, playful, typically spontaneous conversation.
  2. Lời tán gẫu xã giaodanh từkhông đếm được (uncountable)Good-humoured bits of monologue and/or conversational prompts used in any of a wide range of occupations that must frequently interact with the public (for example, store clerks, salespersons, nurses).
  3. Nói đùa, tán gẫuđộng từnội động từ (intransitive)To engage in banter or playful conversation.
  4. Đùa giỡn, pha tròđộng từnội động từ (intransitive)To play or do something amusing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banterNguyên thể (infinitive)
  2. bantersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. banteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • banter (with sb)nói đùa (với ai)

Cụm từ (phrase)

engage in banterNói chuyện trêu đùa
exchange banterĐùa cợt qua lại
friendly banterLời trêu đùa thân thiện
good-natured banterLời đùa giỡn thiện chí
playful banterLời trêu đùa vui vẻ
soy banterdanh từĐồng nghĩa với Buffyspeak
witty banterCuộc nói chuyện đùa dí dỏm
Archbishop of Banterburydanh từNgười đầy những câu nói đùa hóm hỉnh

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trêu chọc
  1. ngoại động từ (transitive)Trêu chọc, trêu ghẹoTo tease (someone) mildly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trêu đùa
Nói đùa
Trêu chọc

Ví dụ

  • .Chuỗi hành vi bắt nạt này minh họa sự leo thang dần từ những lời trêu đùa vô hại đến các hành vi bắt nạt và tội phạm.
  • , .Bị những ảo tưởng của chính mình ám ảnh suốt đêm, rồi hôm sau lại bị trêu chọc về vẻ ngoài hốc hác.
  • .Đó chỉ là lời trêu đùa thân thiện thôi.

AI