Dịch

chismoso

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃisˈmoso/

Nghĩa chính

  1. Tọc mạch, nhiều chuyệntính từnosy
  2. Tò mò, nhiều chuyệntính từcurious
  3. Người nhiều chuyện, kẻ mách lẻodanh từa gossip, informer, tattler

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chismosoDạng gốc (base form)
  2. chismosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chismososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chismosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc chismoso

Ví dụ

  • ¡ !Cậu nhiều chuyện thật đấy!
  • .Cô ấy rất nhiều chuyện.
  • .Đã chứng minh được cô ta là kẻ ngồi lê đôi mách.

AI