chismoso
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃisˈmoso/
Nghĩa chính
- Tọc mạch, nhiều chuyệntính từnosy
- Tò mò, nhiều chuyệntính từcurious
- Người nhiều chuyện, kẻ mách lẻodanh từa gossip, informer, tattler
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc chismosoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¡ !Cậu nhiều chuyện thật đấy!
- .Cô ấy rất nhiều chuyện.
- .Đã chứng minh được cô ta là kẻ ngồi lê đôi mách.