Dịch

curious

B1tính từ (adjective)
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tò mòtính từTending to ask questions, or to want to explore or investigate; inquisitive; (with a negative connotation) nosy, prying.
  2. Lạ lùng, kỳ lạtính từLeading one to ask questions about; somewhat odd, out of the ordinary, or unusual.
  3. Do tò mòtính từCaused by curiosity.
  4. Dạng rút gọn của bi-curioustính từClipping of bi-curious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curiousDạng gốc (base form)
  2. more curiousSo sánh hơn (comparative)
  3. curiouserSo sánh hơn (comparative)
  4. most curiousSo sánh nhất (superlative)
  5. curiousestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curious about sb/sthtò mò về ai/cái gìThey were very curious about the people who lived upstairs.Họ rất tò mò về những người sống ở tầng trên.
  • curious as to sthtò mò về việc gìEveryone was curious as to why Mark was leaving.Ai cũng tò mò về lý do tại sao Mark rời đi.
  • curious to do sthtò mò muốn làm gìI was curious to find out what she had said.Tôi tò mò muốn tìm hiểu cô ấy đã nói gì.
  • it is curious that…lạ lùng là…It was curious that she didn't tell anyone.Lạ lùng là cô ấy không nói với ai cả.

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Có hứng thú tìm hiểu
  1. Interested in entering a romantic or sexual relationship with a specified group.

Ví dụ

  • " ? ." " .""Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
  • " a'most ," , , —"a'most — [...]"Nhưng điều kỳ lạ nhất mà tôi từng thấy trên biển, người bạn đồng hành tiếp lời, với vẻ mơ màng, và tự rót thêm một ly rượu grog—điều kỳ lạ nhất mà tôi từng thấy là khi tôi đang trên đường về nhà từ Quebec trên con tàu Jane cũ— [...]
  • , , , , . .Bác sĩ nghe thấy anh ta, quay lại, và đứng đợi, một vẻ mặt tò mò hiện lên trên khuôn mặt khắc khổ, nghiêm nghị của ông khi ông Button đến gần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicurious
  2. từ tiếng Pháp cổcurius
  3. từ tiếng Latinhcūriōsus
tính từ

curium-ous

AI