Dịch

rummy

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹʌmɪ/US/ˈɹʌmi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò chơi bài có nhiều biến thể về luật chơi, về mặt khái niệm tương tự như mạt chượcdanh từkhông đếm được (uncountable)A card game with many rule variants, conceptually similar to mahjong.
  2. Người nghiện rượu rumdanh từA rum-drinking alcoholic.
  3. Giống hoặc nếm rượu rumtính từResembling or tasting of rum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rummyDạng gốc (base form)
  2. rummiesSố nhiều (plural)
  3. rummierSo sánh hơn (comparative)
  4. rummiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gin rummydanh từBài gin rummy
rummy nosedanh từTetra đầu lửa
knock rummydanh từBiến thể của bài rummy trong đó người chơi có thể báo hiệu (thông qua đánh hoặc loại bỏ cụ thể) rằng họ có ván bài hợp lệ
Indian rummydanh từBiến thể của trò rummy của Ấn Độ, với 13 lá bài được chia cho mỗi người chơi
Persian rummydanh từĐồng nghĩa với 500 rum
pinochle rummydanh từĐồng nghĩa với 500 rum
Michigan rummydanh từĐồng nghĩa với 500 rum
boathouse rummydanh từBiến thể của bài rummy trong đó người chơi phải rút thêm bài trong một số trường hợp nhất định

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Riêng
  1. Riêng; số lẻPeculiar; odd.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng ĐứcRuhm“fame, glory”
tính từ, danh từ

rum-y

Ví dụ

  • , , , , .
  • “ . , .”

AI