Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rummily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu rượu rum; kỳ lạ
trạng từ
In a rum fashion; oddly, strangely.
Nguồn gốc
(etymology)
rummy
+
-ly
Ví dụ
Rather
rummily
,
that's
exactly
what
I
was
thinking
just
now
myself
.
AI
1
Theo kiểu rượu rum
1
Theo kiểu rượu rum
1
Theo kiểu rượu rum