Nghĩa chính
- Thuộc về điều tra, điều tratính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to investigation or an investigation.
- Tò mò, thích tìm hiểutính từkhông so sánh (not comparable)Inquisitive; curious.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc về điều tra
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| investigative journalismdanh từ | danh từ | Báo chí điều tra |
| investigative journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo điều tra |
| investigative reporter | Phóng viên điều tra | |
| investigative reporting | Phóng sự điều tra | |
| investigative skills | Kỹ năng điều tra | |
| investigative work | Công tác điều tra |
Ví dụ
- .RAIB tự hào có thể cử bất kỳ thanh tra nào đến hiện trường với đủ kỹ năng điều tra và kiến thức kỹ thuật để thu thập bằng chứng cho bất kỳ loại tai nạn nào.
- .Anh ấy là một nhà báo điều tra người Algérie.
- .Sami là một nhà phả hệ học điều tra.
Họ từ (word family)
cùng gốc investigativeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha