Dịch

investigative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về điều tra, điều tratính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to investigation or an investigation.
  2. Tò mò, thích tìm hiểutính từkhông so sánh (not comparable)Inquisitive; curious.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc về điều tra

Cụm từ (phrase)

investigative journalismdanh từBáo chí điều tra
investigative journalistdanh từNhà báo điều tra
investigative reporterPhóng viên điều tra
investigative reportingPhóng sự điều tra
investigative skillsKỹ năng điều tra
investigative workCông tác điều tra

Ví dụ

  • .RAIB tự hào có thể cử bất kỳ thanh tra nào đến hiện trường với đủ kỹ năng điều tra và kiến thức kỹ thuật để thu thập bằng chứng cho bất kỳ loại tai nạn nào.
  • .Anh ấy là một nhà báo điều tra người Algérie.
  • .Sami là một nhà phả hệ học điều tra.

AI