Dịch

strange

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lạ, kỳ lạ, khác thường, kỳ quặctính từNot normal; odd, unusual, surprising, out of the ordinary, often with a negative connotation.
  2. Xa lạ, lạ lẫm, chưa quentính từUnfamiliar, not yet part of one's experience.
  3. Ngoài luồng, lạtính từOutside of one's current relationship; unfamiliar.
  4. Của lạ, tình một đêm ngoài luồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Sex outside of one's current relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strangeDạng gốc (base form)
  2. strangerSo sánh hơn (comparative)
  3. strangestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strange (that)…lạ (rằng)…It’s strange (that) we haven’t heard from him.Lạ là chúng tôi chưa nghe tin gì từ anh ấy.
  • strange how…lạ làm sao…It's strange how childhood impressions linger.Lạ làm sao ấn tượng thời thơ ấu lại lưu giữ mãi.
  • strange to sblạ với aiAt first the place was strange to me.Lúc đầu nơi này lạ với tôi.

Cụm từ (phrase)

feel strangeCảm thấy là lạ
strange coincidenceSự trùng hợp kỳ lạ
strange feelingCảm giác kỳ lạ
strange lookCái nhìn kỳ lạ
strange noiseTiếng động lạ
strange placeNơi xa lạ
strange womandanh từGái điếm
strange to saytrạng từKỳ lạ; kỳ quặc; dù nó có vẻ kỳ lạ; lạ lùng để liên hệ

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Lạ
  1. Lạ, kỳ dịHaving the quantum mechanical property of strangeness.

Ví dụ

  • .Anh nghĩ thật lạ khi bạn gái anh lại mặc quần short vào mùa đông.
  • ' .'Tôi chắc chắn sẽ không bao giờ nhắc đến điều gì tương tự với ba quý ông xa lạ nếu các ngài không cậy miệng tôi ra.
  • , , , — jake-okay . , ...Arnett có thể đã đến Boston để ăn món đậu nướng, kiếm chút gái lạ, hoặc cướp ngân hàng First New England Trust, động cơ chẳng mấy quan trọng với anh ta—bất cứ điều gì ông chủ muốn làm thì anh ta đều thấy ổn cả. Bên cạnh đó, việc được tính giờ làm thêm...

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bỡ ngỡ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistraunge
  2. từ tiếng Pháp cổestrange
  3. từ tiếng Latinhextrāneus“that which is on the outside”

Cùng gốc (doublet)extraneousestrange

AI