estrange
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gây ra cảm giác ít gần gũi hoặc thân thiện hơn; xa lánh. Chấm dứt liên lạc với (đặc biệt là với một thành viên trong gia đình hoặc vợ/chồng, đặc biệt là ở dạng ghẻ lạnh)động từngoại động từ (transitive)To cause to feel less close or friendly; alienate. To cease contact with (particularly of a family member or spouse, especially in form estranged).
- Loại bỏ khỏi một địa điểm hoặc tập hợp các liên kết quen thuộcđộng từngoại động từ (transitive)To remove from an accustomed place or set of associations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estrangeNguyên thể (infinitive)
- estrangesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- estrangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- estrangingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estranged spouse | Vợ hoặc chồng ly thân |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổestranger“to treat as a stranger”
- từ tiếng Latinhextraneus“foreigner, stranger”
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc estrangeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha