Dịch

isolate

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cô lậpđộng từngoại động từ (transitive)To set apart or cut off from others.
  2. Cách lyđộng từngoại động từ (transitive)To place in quarantine or isolation.
  3. Chủng phân lập, cá thể cô lậpdanh từSomething that has been isolated.
  4. Biệt lập, cô lậptính từkhông so sánh (not comparable)isolated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isolateNguyên thể (infinitive)
  2. isolatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. isolatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. isolatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • isolate sb/yourself/sthcô lập ai/bản thân/cái gìPatients with the disease should be isolated.Những bệnh nhân mắc bệnh này cần phải được cách ly.
  • isolate sb/yourself/sth from sb/sthcô lập ai/bản thân/cái gì khỏi ai/cái gìHe was immediately isolated from the other prisoners.Anh ta lập tức bị cô lập khỏi những tù nhân khác.
  • isolate sth (from sth)tách biệt cái gì (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

isolate a communityCô lập cộng đồng
isolate a sampleTách mẫu thử
isolate a virusCô lập virus
isolate the problemKhoanh vùng vấn đề
isolate the variableCô lập biến số
isolate yourselfTự cô lập bản thân
completely isolateCô lập hoàn toàn
isolate a geneTách một gen

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tách
  1. ngoại động từ (transitive)Tách, chiết xuấtTo separate a substance in pure form from a mixture.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ isolated

  1. từ tiếng Phápisolé
  2. từ tiếng Ýisolato
  3. từ tiếng Latinhīnsulātus

Ví dụ

  • . , , Israel’s Iran’s , .Iran không thể hạnh phúc hơn. Càng Israel chìm sâu vào Bờ Tây, càng bị tước quyền hợp pháp và cô lập, thế giới càng tập trung vào chủ nghĩa thực dân của Israel thay vì việc Iran phát triển hạt nhân, càng có nhiều người kêu gọi một nhà nước dân chủ duy nhất cho toàn bộ Palestine lịch sử.
  • . , .Để tách petroline, dầu ngưng tụ được chưng cất lại cho đến khi thu được năm mươi phần trăm dầu, phần còn lại trong nồi chưng cất là petroline.
  • . city’s .Một trong những vinh dự ẩn giấu của kỹ thuật thời Victoria là hệ thống cống thoát nước đúng cách. Việc cô lập chất thải của thành phố và đưa chúng ra khỏi mặt đất qua cống ngầm có lẽ đã cứu sống nhiều người hơn bất kỳ thủ tục y tế nào, ngoại trừ tiêm vắc-xin.

AI