Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cô lậpđộng từngoại động từ (transitive)To set apart or cut off from others.
- Cách lyđộng từngoại động từ (transitive)To place in quarantine or isolation.
- Chủng phân lập, cá thể cô lậpdanh từSomething that has been isolated.
- Biệt lập, cô lậptính từkhông so sánh (not comparable)isolated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- isolate sb/yourself/sthcô lập ai/bản thân/cái gìPatients with the disease should be isolated.Những bệnh nhân mắc bệnh này cần phải được cách ly.
- isolate sb/yourself/sth from sb/sthcô lập ai/bản thân/cái gì khỏi ai/cái gìHe was immediately isolated from the other prisoners.Anh ta lập tức bị cô lập khỏi những tù nhân khác.
- isolate sth (from sth)tách biệt cái gì (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isolate a community | Cô lập cộng đồng | |
| isolate a sample | Tách mẫu thử | |
| isolate a virus | Cô lập virus | |
| isolate the problem | Khoanh vùng vấn đề | |
| isolate the variable | Cô lập biến số | |
| isolate yourself | Tự cô lập bản thân | |
| completely isolate | Cô lập hoàn toàn | |
| isolate a gene | Tách một gen |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tách
- ngoại động từ (transitive)Tách, chiết xuấtTo separate a substance in pure form from a mixture.
Xuất hiện ở từ khác
- shutđồng nghĩanhấn việc tách riêng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cô lập
Họ từ (word family)
cùng gốc isolateNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ isolated
- từ tiếng Phápisolé
- từ tiếng Ýisolato
- từ tiếng Latinhīnsulātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . , , Israel’s Iran’s , .Iran không thể hạnh phúc hơn. Càng Israel chìm sâu vào Bờ Tây, càng bị tước quyền hợp pháp và cô lập, thế giới càng tập trung vào chủ nghĩa thực dân của Israel thay vì việc Iran phát triển hạt nhân, càng có nhiều người kêu gọi một nhà nước dân chủ duy nhất cho toàn bộ Palestine lịch sử.
- . , .Để tách petroline, dầu ngưng tụ được chưng cất lại cho đến khi thu được năm mươi phần trăm dầu, phần còn lại trong nồi chưng cất là petroline.
- . city’s .Một trong những vinh dự ẩn giấu của kỹ thuật thời Victoria là hệ thống cống thoát nước đúng cách. Việc cô lập chất thải của thành phố và đưa chúng ra khỏi mặt đất qua cống ngầm có lẽ đã cứu sống nhiều người hơn bất kỳ thủ tục y tế nào, ngoại trừ tiêm vắc-xin.