Dịch

insulator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất cách điệndanh từA substance that does not transmit heat (thermal insulator), sound (acoustic insulator) or electricity (electrical insulator).
  2. Vật liệu cách điệndanh từA non-conductive structure, coating or device that does not transmit sound, heat or electricity (see image)
  3. Thợ lắp vật liệu cách nhiệtdanh từA person who installs insulation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insulatorDạng gốc (base form)
  2. insulatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mica insulatordanh từTấm vật liệu cách điện làm từ mica đặt giữa thiết bị bán dẫn điện và tản nhiệt
strain insulatordanh từChất cách điện được thiết kế để hoạt động dưới sức căng cơ học, chịu được lực kéo của dây hoặc cáp treo
topological insulatordanh từMột vật liệu chỉ dẫn điện dọc theo các cạnh và bề mặt của nó, nhưng không dẫn điện ở bên trong nó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Để cách ly dây điện khỏi các cột đỡ chúng, người ta thường sử dụng chất cách điện bằng thủy tinh.
  • Vasen 1968 1969. . Vasen .Alan Vasen làm thợ lắp vật liệu cách nhiệt tại đây từ tháng 9 năm 1968 đến giữa tháng 4 năm 1969. Ông đã lắp hàng nghìn feet ống bọc amiăng và hàng nghìn feet vuông khối amiăng cách nhiệt khắp các đơn vị vận hành của nhà máy lọc dầu Benicia.
  • chất cách âm

AI