Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
insulant
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các vật liệu được sử dụng để cung cấp vật liệu cách nhiệt
danh từ
Any material used to provide insulation
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
insulant
Dạng gốc
(base form)
insulant
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
insulant
insula
te
Tách biệt, cô lập
động từ, tính từ
insula
tor
Chất cách điện
danh từ
insula
tion
Sự cách ly
danh từ
AI
1
Các vật liệu được sử dụng để cung cấp vật liệu cách nhiệt
1
Các vật liệu được sử dụng để cung cấp vật liệu cách nhiệt
1
Các vật liệu được sử dụng để cung cấp vật liệu cách nhiệt