Dịch

conductor

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạcdanh từB2A person who directs the performance of an orchestra or choir.
  2. người soát vé, phụ xedanh từB1A person who collects fares and assists passengers on public transport.
  3. chất dẫn điện, vật dẫn nhiệtdanh từB2A substance that allows electricity, heat, or sound to pass through easily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conductorDạng gốc (base form)
  2. conductorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus conductordanh từPhụ xe buýt
good conductorChất dẫn tốt
guest conductorNhạc trưởng khách mời
orchestra conductorNhạc trưởng
poor conductorChất dẫn kém
train conductorNgười soát vé tàu
live conductordanh từVật dẫn nào mang dòng điện
conductor raildanh từĐồng nghĩa với live rail

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người dẫn dắt
  1. Người dẫn dắt, người hướng dẫnOne who conducts or leads; a guide; a director.

Ví dụ

  • .Dây dẫn bị đứt rơi xuống có thể tiếp xúc với các vật nối đất hoặc các vũng nước.
  • […], ;Lòng nhiệt thành, kẻ dẫn dắt mù quáng của ý chí;
  • .Nếu c là i-đê-an dẫn cho R trong R thì các i-đê-an nguyên tố không chứa c sẽ tương ứng với các địa phương hóa cho ra các vành định giá rời rạc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconductour
  2. từ tiếng Pháp cổconduitor
  3. từ tiếng Latinhconductor

AI