Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạcdanh từB2A person who directs the performance of an orchestra or choir.
- người soát vé, phụ xedanh từB1A person who collects fares and assists passengers on public transport.
- chất dẫn điện, vật dẫn nhiệtdanh từB2A substance that allows electricity, heat, or sound to pass through easily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conductorDạng gốc (base form)
- conductorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus conductordanh từ | danh từ | Phụ xe buýt |
| good conductor | Chất dẫn tốt | |
| guest conductor | Nhạc trưởng khách mời | |
| orchestra conductor | Nhạc trưởng | |
| poor conductor | Chất dẫn kém | |
| train conductor | Người soát vé tàu | |
| live conductordanh từ | danh từ | Vật dẫn nào mang dòng điện |
| conductor raildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với live rail |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người dẫn dắt
- Người dẫn dắt, người hướng dẫnOne who conducts or leads; a guide; a director.
Ví dụ
- .Dây dẫn bị đứt rơi xuống có thể tiếp xúc với các vật nối đất hoặc các vũng nước.
- […], ;Lòng nhiệt thành, kẻ dẫn dắt mù quáng của ý chí;
- .Nếu c là i-đê-an dẫn cho R trong R thì các i-đê-an nguyên tố không chứa c sẽ tương ứng với các địa phương hóa cho ra các vành định giá rời rạc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conductorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconductour
- từ tiếng Pháp cổconduitor
- từ tiếng Latinhconductor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- directordễ nhầmNgười chỉ huy dàn nhạc giao hưởng hoặc nhân viên soát vé, không dùng cho đạo diễn phim hay giám đốc doanh nghiệp.
- driverdễ nhầmtrong tiếng Anh thường là người thu tiền vé hoặc người dẫn dắt dàn nhạc, không phải người lái xe.
- leaderđồng nghĩaThường chỉ huy dàn nhạc giao hưởng và điều phối buổi biểu diễn.