Dịch

conduction

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự dẫn nhiệt, dẫn điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conveying of heat or electricity through material.
  2. Sự dẫn dắt, hướng dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of leading or guiding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conductionDạng gốc (base form)
  2. conductionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conduction timedanh từTổng lượng thời gian cần thiết để tín hiệu truyền từ điểm bắt đầu đến mục tiêu
conduction banddanh từPhạm vi năng lượng của điện tử trong chất cách điện hoặc chất bán dẫn trong đó các điện tử có thể chuyển động tự do và vận chuyển điện tích
HV conduction timedanh từKhoảng thời gian từ khi bắt đầu thành phần tần số cao đầu tiên của bó điện đồ His đến khi bắt đầu điện đồ tâm thất
P-A conduction timedanh từThời gian từ khi bắt đầu có sóng P đến khi bắt đầu có điện đồ tâm nhĩ, thông thường là 27 ± 18 ms
P-H conduction timedanh từThời gian từ khi bắt đầu sóng P đến thành phần tần số cao đầu tiên của bó điện đồ His, thường là 119 ± 38 ms
A-H conduction timedanh từKhoảng thời gian từ khi bắt đầu thành phần tần số cao đầu tiên của điện tâm đồ tâm nhĩ đến thành phần tần số cao đầu tiên của điện tâm đồ bó His, thông thường là 92ms ± 38 ms
aberrant conductiondanh từTình trạng bệnh tim trong đó kích thích điện di chuyển theo con đường bất thường
conduction electronsElectron dẫn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đào tạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đào tạo, giáo dụcThe act of training up.

Nguồn gốc (etymology)

conduct-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhconductio“a bringing together”

Ví dụ

  • mỗi con người đều có sự khởi đầu và sự dẫn dắt của mình
  • .Các bác sĩ tiến hành các cuộc khám bổ sung.
  • , .Đồng đóng vai trò quan trọng trong sự dẫn truyền thần kinh, sự phát triển của xương và sự bài tiết hormone.

AI