| HV conduction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi bắt đầu thành phần tần số cao đầu tiên của bó điện đồ His đến khi bắt đầu điện đồ tâm thất |
| A-H conduction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi bắt đầu thành phần tần số cao đầu tiên của điện tâm đồ tâm nhĩ đến thành phần tần số cao đầu tiên của điện tâm đồ bó His, thông thường là 92ms ± 38 ms |
| P-A conduction timedanh từ | danh từ | Thời gian từ khi bắt đầu có sóng P đến khi bắt đầu có điện đồ tâm nhĩ, thông thường là 27 ± 18 ms |
| P-H conduction timedanh từ | danh từ | Thời gian từ khi bắt đầu sóng P đến thành phần tần số cao đầu tiên của bó điện đồ His, thường là 119 ± 38 ms |
| sinoatrial conduction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi kích hoạt xoang đến kích hoạt tâm nhĩ cục bộ ở vùng xung quanh nút xoang |
| intra-atrial conduction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi bắt đầu sóng P trên bề mặt ECG đến đỉnh sóng A, được ghi lại từ hình ảnh Doppler mô từ thành tự do của tâm nhĩ trái bên cạnh vòng van hai lá |