Dịch

dielectric

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌdaɪ.əˈlɛk.tɹɪk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Điện môidanh từAn electrically insulating or nonconducting material considered for its electric susceptibility, i.e. its property of polarization when exposed to an external electric field.
  2. Cách điệntính từinsulating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dielectricDạng gốc (base form)
  2. dielectricsSố nhiều (plural)
  3. more dielectricSo sánh hơn (comparative)
  4. most dielectricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dielectric greasedanh từĐồng nghĩa với silicone grease
dielectric heatingdanh từLàm nóng vật liệu cách điện bằng điện trường dao động nhanh
dielectric constantdanh từHằng số điện môi
dielectric strengthdanh từĐiện trường tác dụng tối thiểu gây ra sự đánh thủng về điện của vật liệu điện môi
dielectric absorptiondanh từSự duy trì sự phân cực của vật liệu điện môi sau khi loại bỏ điện trường
dielectric withstand testdanh từThử nghiệm điện được thực hiện trên một chất cách điện để xác định độ bền cách điện của nó bằng cách đặt điện áp cao vào một vật phẩm và theo dõi dòng điện rò rỉ

Ví dụ

  • .Mica đôi khi được dùng làm chất điện môi trong các tụ điện độ chính xác cao.

AI