aislar
A2động từ (verb)
/aisˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cách ly, cô lập, tách biệtđộng từto isolate, to insulate, to sequester, to separate, to quarantine
- Cách nhiệt, cách điệnđộng từto insulate (surround with protecting material to prevent transfer of heat, electricity, etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aislarDanh động từ aislandoPhân từ aislado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aíslo |
| tú | aíslas |
| él/ella/Ud. | aísla |
| nosotros | aislamos |
| vosotros | aisláis |
| ellos/Uds. | aíslan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cinta de aislardanh từ | danh từ | Băng keo điện |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ đã cách ly toàn bộ cấu trúc một cách kín đáo.
- .Khu vực này cực kỳ cô lập.
- .Làng này bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài.