Dịch

shut

B1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. đóng, khépđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)close an opening, door or gap
  2. đóng cửa, ngừng hoạt động, ngừng kinh doanhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)stop operating or stop being open to the public
  3. đóng, ngắt, tắtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)stop a device, app, or file from working
  4. khép, đóngđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)become unreceptive to ideas or influence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shutNguyên thể (infinitive)
  2. shutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shuttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shut sthđóng cái gìPhilip went into his room and shut the door behind him.Philip vào phòng và đóng cửa lại phía sau.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 4
Nhốt
  1. ngoại động từ (transitive)Nhốt, giam giữTo confine in an enclosed area; to enclose.

Ví dụ

  • ?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
  • 6 .Họ thường đóng cửa bảo tàng mỗi ngày lúc 6 giờ chiều.
  • .Đóng tệp khi bạn đã đọc xong dữ liệu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischitten
  2. từ tiếng Anh cổsċyttan“to cause rapid movement, shoot a bolt, shut, bolt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skuttjan
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổscēotan

AI