Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- đóng, khépđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)close an opening, door or gap
- đóng cửa, ngừng hoạt động, ngừng kinh doanhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)stop operating or stop being open to the public
- đóng, ngắt, tắtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)stop a device, app, or file from working
- khép, đóngđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)become unreceptive to ideas or influence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shut sthđóng cái gìPhilip went into his room and shut the door behind him.Philip vào phòng và đóng cửa lại phía sau.
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 4
Nhốt
- ngoại động từ (transitive)Nhốt, giam giữTo confine in an enclosed area; to enclose.
Ví dụ
- ?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
- 6 .Họ thường đóng cửa bảo tàng mỗi ngày lúc 6 giờ chiều.
- .Đóng tệp khi bạn đã đọc xong dữ liệu.
Họ từ (word family)
cùng gốc shutNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạischitten
- từ tiếng Anh cổsċyttan“to cause rapid movement, shoot a bolt, shut, bolt”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skuttjan
danh từ
- từ tiếng Anh cổscēotan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- closedễ nhầm, đồng nghĩaCả hai đều có nghĩa là 'đóng', nhưng 'shut' thường mang sắc thái mạnh hơn, dứt khoát hơn (ví dụ: shut your mouth). 'Close' trang trọng hơn và dùng cho đường sá, tài khoản, doanh nghiệp.
- closeddễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa là đóng và có thể dùng với cửa hoặc cửa hàng; trong mệnh lệnh, shut đôi khi nghe cộc lốc hơn, nhưng không mặc nhiên nhanh hoặc mạnh hơn.
- reopentrái nghĩakhép lại, đóng lại
- 关Tiếng Trungtương đương